Bảng mô tả mang tính chất tham khảo!
| Lỗi sản phẩm | Mô tả | Cách khắc phục |
| Sôi | Xuất hiện nhiều bóng khí lớn và rộp bề mặt | Kiểm tra chất lượng silicone và lượng dùng. Kiểm tra chất lượng và lượng dùng xúc tác thiếc. |
| Xụp mút (xụp foam) | Mút nở lên sau đó xụp xuống (hiện tượng co rút) | Kiểm tra chất lượng và lượng sử dụng silicone Kiểm tra chất lượng và lượng dùng xúc tác thiếc. Kiểm tra những chất bẩn có thể có trong mút. |
| Bóng khí trời ơi! (Crazy balls) | Những bóng khí nhỏ di chuyển nhanh dưới bề mặt mút | Với máy áp thấp: Tăng tốc độ khuấy trộn. Máy áp cao: Tăng áp suất khuấy trộn. Nói chung hạn chế tối đa sự bắn tung tóe khi phun ra. |
| Bốc khói | Dư thừa hơi TDI bay khỏi bề mặt mút | Kiểm tra xem có lỗi khuấy trộn hóa chất không, đặc biệt kiểm tra TDI, polyol và lượng nước đi ra. |
| Sự trườn kem | Dòng hóa chất giai đoạn tạo kem di chuyển ngược trở lại điểm phun hóa chất | Tăng tốc băng tải. Giảm góc nghiêng băng tải Giảm xúc tác amine |
| Chạy chậm | Dòng chất chảy phía sau đã nở thành khối mút | Tăng tốc đô băng tải. Giảm góc nghiên băng tải Tăng xúc tác |
| Rỗ mặt trăng | Nứt nẻ lỗ chỗ ở trên và dưới bề mặt mút | Máy áp thấp: Khuấy tốc độ thấp hơn/ khí trộn ít hơn Máy áp cao: tăng áp suất khuấy trộn. Tăng xúc tác thiếc và/ hoặc giảm xúc tác amine sao cho tế bào đủ mở. Kiểm tra chất lượng silicone |
| Khuyết điểm tính chất vật lý | | |
| Tế bào thô (không mịn) | Mút hình thành từ những tế bào lớn | Kiểm tra mức độ và độ hoạt động của silicone. Máy áp thấp: Tăng tốc đọ khuấy/ tăng khí trộn Máy áp cao: giảm áp xuất trộn. |
| Mút chết | Mút có độ đàn hồi thấp và tế bào đóng | Giảm xúc tác thiếc. Giảm mức độ silicone. Gắng chỉnh sao cho kích cỡ tế bào tốt hơn. |
| Lưu hóa chậm | Polymer đạt độ đàn hồi cần thiết quá chậm. Mút quá yếu và quá dính để có thể cắt được. Kích cỡ khối mút không đều khi ra khỏi đường hầm băng tải. | Tăng xúc tác amine và/ hoặc xúc tác thiếc. Kiểm tra lỗi định lượng nước/TDI/Polyol/thiếc. |
| Phục hồi kém | Mút hồi phục chậm khi dùng vật nhọn làm lõm xuống | Cải thiện dòng khí thổi mút bằng cách giảm xúc tác thiếc và/ hoặc mức silicone. Cố để cho kích cỡ tế bào tốt hơn. Cải thiện điều kiện lưu hóa. |
| Mút bở (dễ vụn) | Mút bở và không có độ chịu tải cần thiết. | Xem lại việc định lượng thiếc/polyol/TDI/Nước. |
| Cháy sém | Màu không đẹp và mất tính chất trong lõi mút | Kiểm tra lượng TDI/nước/polyol. Kiểm tra các chất bẩn. |
| Mùi | Mút thành phẩm có mùi không tốt | Dùng thử xúc tác amine khác. Tăng thời gian cho mút bay hơi. |
| Dính | Bề mặt vẫn dính sau thời gian dài | Tăng lượng xúc tác các loại. |
| Nứt zig – zag (nứt thiếc) | Nứt zig – zag trên bề mặt hoặc suốt khối mút | Tăng nồng độ xúc tác thiếc. Kiểm tra để giảm hoạt tính xúc tác thiếc. Kiểm tra lưu lượng xúc tác thiếc. Kiểm tra lưu lượng TDI và nước đi ra. |
| Nứt hoạt tính hóa học | Nứt nhẹ hầu hết khối mút | Giảm hoạt tính của toàn bộ hệ mút, thí dụ, xúc tác amin, thiếc, silicone. Kiểm tra lưu lương ra của TDI. |
| Sự hồi phục | Khối mút nở đến chiều cao tối đa rồi xẹp trở lại | Tăng lượng silicone, kiểm tra lưu lượng ra. Tăng và kiểm tra lưu lượng ra của thiếc. |
| Co rút | Co rút trong quá trình lưu hóa | Giảm xúc tác thiếc. Giảm lượng silicone. Máy áp thấp: tăng tốc khuấy trộn/kiểm tra khí trộn. Máy áp cao: giảm áp xuất trộn. Kiểm tra chất bẩn trong hệ. |
| Khoảng trống | Những khoảng trống nhỏ phân bố ngẫu nhiên hầu khắp khối mút | Tăng nồng độ xúc tác thiếc. Tăng kích cỡ tế bào mút. Máy áp thấp: giảm khí trộn, giảm tốc độ khuấy. Máy áp cao: tăng áp suất khuấy trộn. |
| Tạo lỗ hổng ở đáy | Khối mút có tế bào đóng, đáy bị khuyết | Giảm xúc tác thiếc. Kiểm tra xem định lượng có đúng không. |
| Sức căng yếu | Sức căng yếu hơn bình thường | Kiểm tra lưu lượng TDI/nước/polyol. Giảm kích cỡ tế bào. |
| Độ dãn dài kém | Độ dãn dài kém hơn bình thường | Kiểm tra lưu lượng TDI/nước/polyol. Giảm lượng TDI trong thành phần công thức. |
| Độ nén cao | Độ nén cao hơn 10% | Giảm lương thiếc, silicone. Dùng TDI trong khoảng 105 – 108. Sử dụng hệ xúc tác phối hợp. Cải thiện điều kiện lưu hóa. |
| Chịu tải kém | Chịu tải kém hơn mong đợi | Tăng TDI. Kiểm tra lưu lượng nước/TDI/polyol. |
| Chịu tải quá cao | Công thức cho độ chịu tải cao hơn mong đợi | Kiểm tra lưu lượng nước/TDI/polyol. Giảm TDI. |